Giá răng giả bao nhiêu tiền?

Lượt xem : 406

Giá răng giả tùy theo từng phương pháp làm răng. Nên vì thế rất khó để có câu trả lời chính xác. Nhưng bạn vẫn có thể tham khảo chi phí toàn bộ các phương pháp và dựa trên tài chính của mình để chi trả.

Giá răng giả tại Nha khoa KIM

giá răng giả
Giá răng giả bao nhiêu tiền?

Để thuận tiên cho việc theo dõi giá răng giả, xin mời bạn xem qua bảng giá tại Nha khoa KIM:

CẮM GHÉP RĂNG IMPLANT ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
YES Implant (Hàn Quốc) 1 Răng 9.000.000
Mis (Đức) – M4 1 Răng 12.500.000
Mis (Đức) – C1 1 Răng 16.000.000
Nobel Biocare ( Hoa Kỳ ) 1 Răng 18.000.000
Nobel Biocare (Hoa Kỳ )–Active 1 Răng 22.000.000
Straumann (Thụy Sỹ) 1 Răng 18.000.000
Straumann (Thụy Sỹ)–SL Active 1 Răng 22.000.000
Dentium Super Line 1 Răng 14.000.000
Dentium NRLine 1 Răng 12.000.000
Tekka – Kontact (Pháp) 1 Răng 15.000.000
Phục hình sau cùng trên Implant All-on-4 / All-on-6 12 Răng 80.000.000
Phục hình tạm trên Implant All-on-4 / All-on-6 12 Răng 25.000.000
Phục hình tạm trên Implant Zygoma 12 Răng 25.000.000
Implant All-on-4 Straumman 180.000.000
Implant All-on-4-Nobel 180.000.000
Implant All-on-4-Dentium 120.000.000
Implant All-on-4-Tekka 130.000.000
Implant All-on-6 Straumman 240.000.000
Implant All-on-6 Nobel 240.000.000
Implant All-on-6 Dentium 160.000.000
Implant All-on-6 Tekka 170.000.000
Ghi chú: Trồng răng Implant không đau (gây mê tĩnh mạch): Cộng thêm 5.000.000 VND. Trồng răng Implant không đau (nội khí quản): Cộng thêm 7.000.000 VND
ABUMENT IMPLANT ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
YES (Hàn Quốc) 1 Răng 3.500.000
Mis (Đức) – M4 1 Răng 4.500.000
Mis (Đức) – C1 1 Răng 5.000.000
Nobel Biocare ( Hoa Kỳ ) 1 Răng 7.000.000
Nobel Biocare (Hoa Kỳ )–Active 1 Răng 7.000.000
Straumann (Thụy Sỹ) 1 Răng 7.000.000
Straumann (Thụy Sỹ)–SL Active 1 Răng 7.000.000
Abutment Dentium Super Line 1 Răng 4.000.000
Abutment Dentium NRLine 1 Răng 4.000.000
Tekka – Kontact (Pháp) 1 Răng 5.000.000
Abutment sứ Dentium/Tekka/MIS 1 Răng 6.000.000
Abutment sứ Nobel/Straumman 1 Răng 9.000.000
RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Răng sứ kim loại Ni-Cr (trên implant) 1 Răng 2.500.000
Răng sứ kim loại Titan (trên implant) 1 Răng 3.500.000
Răng sứ kim loại Cr-Co (trên implant) 1 Răng 4.000.000
Răng sứ paladium (trên implant) 1 Răng 6.000.000
Răng sứ Zirconia- Cercon HT/ Lava 3M 1 Răng 6.000.000
Răng sứ IPS E.max (trên implant) 1 Răng 7.000.000
GHÉP NƯỚU, GHÉP XƯƠNG, NÂNG XOANG ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Ghép nướu Răng 2.000.000
Ghép Alloderm/Megaderm Miếng 5.000.000
Ghép xương bột nhân tạo và màng xương Răng 4.000.000
Ghép xương khối nhân tạo và màng xương – 1 răng Răng 6.000.000
Ghép xương khối nhân tạo và màng xương – 3 răng 3 Răng 15.000.000
Ghép xương khối tự thân – 1 răng Răng 8.000.000
Ghép xương khối tự thân – 3 răng 3 Răng 20.000.000
Nâng xoang kín Răng 6.000.000
Nâng xoang hở ( 1R) Răng 12.000.000
Abutment sứ Răng 2.000.000
Phụ thu phục hình trên implant nơi khác Răng 1.000.000
Tháo implant Răng 2.000.000
Liệu pháp PRP – 1 răng Răng 2.000.000
Liệu pháp PRP – 3 răng 3-Răng 4.000.000
Cắm implant không đau-sedation (dịch vụ hỗ trợ) Liệu trình 6.000.000
Tạo lỗ vis cho phục hình trên implant Răng 200.000

Giá làm răng sứ

BỌC RĂNG SỨ THẨM MỸ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Răng sứ kim loại Ni-Cr 1 răng 1.500.000
Răng sứ titan 1 răng 2.000.000
Răng sứ kim loại B1 (Cr-Co) 1 răng 2.500.000
Răng toàn sứ – Không CAD/CAM 1 răng 4.000.000
Mão toàn sứ Zirconia-CAD/CAM 1 răng 5.000.000
Mão toàn sứ Zirconia-Cercon HT/ Lava 3M (HT) 1 răng 5.500.000
Răng sứ Paladium 1 răng 5.500.000
Mão kim loại Au-Pd 1 răng 6.000.000
Mão kim loại Cr-Co 1 răng 3.000.000
Mão kim loại Full-Titan/Ni-Cr 1 răng 2.000.000
Inlay/Onlay Composite 1 răng 1.500.000
Inlay/Onlay Cr-Co 1 răng 2.000.000
Inlay/Onlay Ni-Cr 1 răng 1.000.000
Inlay/Onlay Zirconia-Lava Ultimate 3M (CAD/CAM) 1 răng 4.000.000
Inlay/Onlay Au – Pd 1 răng 5.000.000
Mão toàn sứ IPS E.Max 1 răng 6.000.000
Mặt dán sứ Veneer IPS Emax 1 răng 8.000.000
Mặt dán sứ Veneer Zirconia 1 răng 6.500.000
Tháo mão / Cầu răng 200.000
Cùi giả đúc, trám tái tạo (không kèm mão) 500.000
Chốt sợi, tái tạo răng 2 chân (không kèm mão) 800.000
Chốt sợi, tái tạo răng 1 chân (không kèm mão) 600.000
Đóng post kim loại, trám (không kèm mão) 600.000
RĂNG GIẢ THÁO LẮP ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Răng Việt Nam Răng 150.000
Răng Justy, Vita Răng 200.000
Răng Composite Răng 250.000
Răng sứ tháo lắp Răng 400.000
Lưới lót chống gãy Hàm 1.000.000
Khung titan Hàm 2.500.000
Khung Ni-Cr Hàm 2.000.000
Khung Cr-Co Hàm 3.000.000
Nền bán hàm Hàm 1.500.000
Nền toàn hàm Hàm 4.000.000
Điều chỉnh bán hàm (mài chỉnh) Bán hàm 100.000
Điều chỉnh toàn hàm trên dưới (mài chỉnh) Liệu trình 200.000
Vá hàm gãy vỡ Hàm 200.000
Đệm hàm Hàm 2.000.000
Nền nhựa dẻo Bio-Soft Hàm 2.500.000
Nền nhựa dẻo Bio-Soft (bán hàm) Bán hàm 1.500.000
Móc dẻo cho hàm tháo lắp Móc 500.000
Nền nhựa dẻo Nhật Hàm 15.000.000
Răng sứ Justy – Toàn hàm Hàm 9.000.000
Răng sứ composite – Toàn hàm Hàm 12.000.000
Răng sứ – Toàn hàm Hàm 21.000.000
Tháo post phức tạp Hàm 1.000.000
Tháo post thông thường Hàm 500.000

Hàm giả tháo lắp là loại hàm răng giả được sử dụng để phục hình thẩm mỹ, là loại răng giả mà bệnh nhân có thể tháo ra lắp vào tùy ý khi ăn uống cũng như vệ sinh. Phục hình tháo lắp có thể thực hiện nhanh, hoàn toàn không đau, là phương pháp phục hình thay thế nhiều răng hoặc toàn bộ răng đã mất với chức năng và thẩm mỹ gần giống như răng thật.

Các trung tâm nha khoa vẫn còn sử dụng hàm giả tháo lắp để phục hồi răng mất cho bệnh nhân. Phương pháp này lâu đời hơn trong cả ba cách trồng răng giả hiện tại nên còn tồn tại nhiều khuyết điểm không khắc phục được.

Răng sứ: Đây là phương pháp phục hình thân răng để tạo ra một thân răng có hình thể giống như thân răng thật tại vị trí cần phục hình. Khi đó, cầu răng thường bao gồm 3 mão sứ với 2 chiếc ngoài cùng dùng để chụp lên cùi răng thật làm trụ đỡ chắc chắn cho thân răng ở giữa. Thân răng đảm bảo chức năng ăn nhai bình thường và tạo hình răng để hàm răng có đầy đủ số răng trên cung hàm. Thực chất của răng sứ là một chụp răng giả bằng sứ, bọc phía trên cùi răng thật và tựa vào chân răng thật.

Với phương pháp này rất khó để xác định phí trồng răng cụ thể vì còn tùy thuộc số răng trên cầu răng và tùy thuộc vào loại sứ bạn lựa chọn để làm cầu răng.

Ghép răng Implant là phương pháp trồng răng bao gồm cả thân răng và chân răng. Chân răng được làm bằng trụ Titanium bền chắc, an toàn và có độ tích hợp với xương rất cao. Trụ này có thể tồn tại lâu trong xương mà không gây ra bất cứ tác động hay ảnh hưởng xấu nào cho xương. Phía trên chân răng là một thân răng có hình thể giống như răng thật. Đó thường là thân răng sứ không kim loại để tạo ra một phục hình trọn vẹn, đảm bảo và an toàn cho cơ thể, làm tăng tính thẩm mỹ cho ca ghép răng.

Giá răng giả rất đa dạng nhưng bạn nên lựa chọn loại răng tốt để đảm bảo kết quả trồng răng như ý và sử dụng được lâu dài. Chúc bạn sẽ sớm có hàm răng đều và đẹp.

BẠN ÐỌC QUAN TÂM